AE.11210
Bảng AE.112 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AE.11210Chiều dày (cm) ≤ 60 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.11220Chiều dày (cm) ≤ 60 Chiều cao (m) > 2 | AE.11230Chiều dày (cm) > 60 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.11240Chiều dày (cm) > 60 Chiều cao (m) > 2 | ||
| Vật liệu | |||||
| Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| Đá dăm | m3 | 0,057 | 0,057 | 0,057 | 0,057 |
| Vữa | m3 | 0,420 | 0,420 | 0,420 | 0,420 |
| Vật liệu khác | % | — | 5 | — | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,06 | 2,40 | 1,98 | 2,27 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 | 0,053 | 0,053 | 0,053 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.