AE.11110
Bảng AE.111 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AE.11110Chiều dày (cm) ≤ 60 | AE.11120Chiều dày (cm) > 60 | ||
| Vật liệu | |||
| Đá hộc | m3 | 1,2 | 1,2 |
| Đá dăm | m3 | 0,057 | 0,057 |
| Vữa | m3 | 0,420 | 0,420 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,81 | 1,74 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 | 0,053 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.