AD.61111
Bảng AD.611 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AD.61111Tà vẹt gỗ Đường 1,00m | AD.61112Tà vẹt gỗ Đường 1,435m | AD.61121Tà vẹt sắt | AD.61131Tà vẹt bê tông | ||
| Vật liệu | |||||
| Đá ba lát | m3 | 1,15 | 1,15 | 1,15 | 1,15 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,85 | 0,88 | 0,96 | 0,90 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.