AD.51210
Bảng AD.512 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1km có phòng xô. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AD.51210Dốc≤5‰ 2 chiều | AD.51220Dốc>5‰ 1 chiều | AD.51230Tầu hãm trước ga 1 chiều | AD.51240Phòng xô cho 1 bộ ghi | ||
| Vật liệu | |||||
| Ngàm phòng xô | cái | 640 | 640 | 320 | 24 |
| Gỗ phòng xô 100x100x700mm | thanh | 960 | 1920 | 960 | 12 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 26,00 | 41,65 | 20,78 | 1,04 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.