Bảng định mức AD.2716 — 4,0km

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m33 mã hiệu

Bảng AD.2716 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.2716

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.27161Phương tiện vận chuyển Ô tô 5 tấnAD.27162Phương tiện vận chuyển Ô tô 7 tấnAD.27163Phương tiện vận chuyển Ô tô 10 tấn
Máy thi công
Ô tô tự đổca4,8903,2402,480

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.2716

AD.27161

4,0km

Phương tiện vận chuyển Ô tô 5 tấnĐơn vị tính: 100m31 dòng hao phí
AD.27162

4,0km

Phương tiện vận chuyển Ô tô 7 tấnĐơn vị tính: 100m31 dòng hao phí
AD.27163

4,0km

Phương tiện vận chuyển Ô tô 10 tấnĐơn vị tính: 100m31 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.2716 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ