AC.33211
Bảng AC.332 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AC.33211Đường kính lỗ khoan (mm) 600 | AC.33212Đường kính lỗ khoan (mm) 800 | AC.33213Đường kính lỗ khoan (mm) 1000 | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,16 | 4,19 | 5,23 |
| Máy thi công | ||||
| Máy khoan đập cáp 40kW (hoặc tương tự) | ca | 0,504 | 0,672 | 0,840 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,116 | 0,154 | 0,202 |
| Sà lan (đặt máy) 200t | ca | 0,504 | 0,672 | 0,840 |
| Sà lan (chứa vật liệu) 200t | ca | 0,504 | 0,672 | 0,840 |
| Tàu kéo 75 cv | ca | 0,151 | 0,202 | 0,252 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.