AC.32810
Bảng AC.328 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 dung dịch. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AC.32810Lỗ khoan trên cạn | AC.32820Lỗ khoan dưới nước | ||
| Vật liệu | |||
| Ben tô nít | kg | 39,26 | 39,26 |
| Phụ gia CMC | kg | 1,910 | 1,910 |
| Nước ngọt | m3 | 0,670 | 0,670 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,58 | 0,64 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,050 | 0,055 |
| Máy sàng lọc 100 m3/h | ca | 0,050 | 0,055 |
| Máy bơm dung dịch 200 m3/h | ca | 0,050 | 0,055 |
| Máy khác | % | 2 | 3 |
| Sà lan 200 t | ca | — | 0,120 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | — | 0,010 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch bentônít bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.