AB.32281
Bảng AB.3228 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.32281Cấp đất I | AB.32282Cấp đất II | AB.32283Cấp đất III | AB.32284Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,38 | 3,02 | 3,53 | 3,89 |
| Máy thi công | |||||
| Máy ủi 320 cv | ca | 0,254 | 0,274 | 0,333 | 0,449 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.