AB.32251
Bảng AB.3225 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.32251Cấp đất I | AB.32252Cấp đất II | AB.32253Cấp đất III | AB.32254Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,77 | 3,53 | 4,12 | 4,54 |
| Máy thi công | |||||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,612 | 0,777 | 1,062 | 1,433 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.