AB.32221
Bảng AB.3222 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.32221Cấp đất I | AB.32222Cấp đất II | AB.32223Cấp đất III | AB.32224Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,14 | 2,72 | 3,18 | 3,50 |
| Máy thi công | |||||
| Máy ủi 320 cv | ca | 0,182 | 0,219 | 0,280 | 0,378 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.