AB.32191
Bảng AB.3219 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.32191Cấp đất I | AB.32192Cấp đất II | AB.32193Cấp đất III | AB.32194Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,67 | 3,40 | 3,97 | 4,37 |
| Máy thi công | |||||
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,506 | 0,540 | \0,693 | 0,936 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.