AB.32141
Bảng AB.3214 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.32141Cấp đất I | AB.32142Cấp đất II | AB.32143Cấp đất III | AB.32144Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,16 | 2,75 | 3,21 | 3,54 |
| Máy thi công | |||||
| Máy ủi 180 cv | ca | 0,327 | 0,383 | 0,427 | 0,607 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.