AB.25241
Bảng AB.2524 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25241Cấp đất I | AB.25242Cấp đất II | AB.25243Cấp đất III | AB.25244Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,64 | 2,02 | 2,60 | 3,77 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,149 | 0,185 | 0,234 | 0,338 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.