AB.25231
Bảng AB.2523 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25231Cấp đất I | AB.25232Cấp đất II | AB.25233Cấp đất III | AB.25234Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,66 | 2,05 | 2,64 | 3,82 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,196 | 0,221 | 0,261 | 0,377 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.