AB.25141
Bảng AB.2514 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25141Cấp đất I | AB.25142Cấp đất II | AB.25143Cấp đất III | AB.25144Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,84 | 3,70 | 4,34 | 4,79 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,159 | 0,193 | 0,243 | 0,347 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.