AB.25131
Bảng AB.2513 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25131Cấp đất I | AB.25132Cấp đất II | AB.25133Cấp đất III | AB.25134Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,86 | 3,73 | 4,38 | 4,84 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,204 | 0,232 | 0,274 | 0,396 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.