AB.25121
Bảng AB.2512 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25121Cấp đất I | AB.25122Cấp đất II | AB.25123Cấp đất III | AB.25124Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,89 | 3,75 | 4,41 | 4,89 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,237 | 0,276 | 0,321 | 0,438 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.