AB.25111
Bảng AB.2511 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25111Cấp đất I | AB.25112Cấp đất II | AB.25113Cấp đất III | AB.25114Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,92 | 3,80 | 4,47 | 4,96 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,316 | 0,372 | 0,520 | 0,603 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.