AB.25101
Bảng AB.2510 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25101Cấp đất I | AB.25102Cấp đất II | AB.25103Cấp đất III | AB.25104Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,00 | 3,90 | 4,61 | 5,18 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 0,4m3 | ca | 0,527 | 0,631 | 0,897 | 1,040 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.