AB.13211
Bảng AB.1321 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho công/1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.13211Dung trọng T m3 γ ≤ 1,45 | AB.13212Dung trọng T m3 γ ≤ 1,50 | AB.13213Dung trọng T m3 γ ≤ 1,55 | AB.13214Dung trọng T m3 γ ≤ 1,60 | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,57 | 0,68 | 0,74 | 0,81 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công nhóm 1