AB.11321
Bảng AB.1132 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho công/1m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.11321Rộng (m): ≤3; Sâu (m): ≤2; Cấp đất I | AB.11322Rộng (m): ≤3; Sâu (m): ≤2; Cấp đất II | AB.11323Rộng (m): ≤3; Sâu (m): ≤2; Cấp đất III | AB.11324Rộng (m): ≤3; Sâu (m): ≤2; Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,62 | 0,88 | 1,31 | 2,00 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công nhóm 1