15.12501
Bảng 15.125 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 mối cắt. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.12501Kích thước cạnh của thép (mm) 20 | 15.12502Kích thước cạnh của thép (mm) 40 | 15.12503Kích thước cạnh của thép (mm) 60 | 15.12504Kích thước cạnh của thép (mm) 80 | 15.12505Kích thước cạnh của thép (mm) 100 | 15.12506Kích thước cạnh của thép (mm) 120 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ô xy | chai | 0,10 | 0,178 | 0,38 | 0,68 | 1,06 | 1,50 |
| Khí gas | kg | 0,20 | 0,36 | 0,76 | 1,36 | 2,12 | 3,0 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.