15.12401
Bảng 15.124 gồm 11 mã hiệu ứng với 11 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10 mối cắt. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.12401Chiều cao thép (mm) 10 | 15.12402Chiều cao thép (mm) 12 ÷ 14 | 15.12403Chiều cao thép (mm) 16 ÷ 18 | 15.12404Chiều cao thép (mm) 20 ÷ 22 | 15.12405Chiều cao thép (mm) 24 | 15.12406Chiều cao thép (mm) 27 ÷ 30 | 15.12407Chiều cao thép (mm) 33÷36 | 15.12408Chiều cao thép (mm) 40÷45 | 15.12409Chiều cao thép (mm) 50 | 15.12410Chiều cao thép (mm) 55 | 15.12411Chiều cao thép (mm) 60 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||
| Ô xy | chai | 0,064 | 0,27 | 0,34 | 0,48 | 0,64 | 0,72 | 0,94 | 1,22 | 1,54 | 1,70 | 1,96 |
| Khí gas | kg | 0,13 | 0,54 | 0,68 | 0,96 | 1,28 | 1,44 | 1,88 | 2,44 | 3,08 | 3,4 | 3,92 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.