Định mức AF.88211 quy định hao phí cho 1tấn/lần đầu tổ hợp, di chuyển lắp dựng ván khuôn hầm (Hầm ngang): 0,05 m3 gỗ chống, 12 kg que hàn, 13,63 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn/lần đầu theo mã AF.88211 cần: 5 m3 gỗ chống; 1.200 kg que hàn; 1.363 công nhân công nhóm 2; 20 ca cần cẩu 25 t.
Thuộc nhóm công tác AF.88210 — Tổ Hợp, Di Chuyển, Lắp Dựng Ván Khuôn Hầm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1tấn/lần đầu |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ chống | m3 | 0,050 |
| Que hàn | kg | 12,00 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 13,63 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,200 |
| Tời điện 5 t | ca | 0,200 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,760 |
| Bộ kích 10 t | ca | 0,450 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.88211 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.88211 | Hầm ngang | mã đang xem |
| AF.88212 | Hầm đứng, nghiêng | +1,2% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tổ hợp, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị ván khuôn. Đảm bảo đúng vị trí thiết kế, đúng yêu cầu kỹ thuật.