Định mức AF.33420 — Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu — Loại dầm Dầm bản

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m37 dòng hao phí

Định mức AF.33420 quy định hao phí cho 1m3 bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu (Loại dầm Dầm bản): 1,015 m3 vữa bê tông, 3,89 công nhân công nhóm 2, 0,035 ca máy bơm bê tông 50m3/h.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.33420 cần: 101,5 m3 vữa bê tông; 389 công nhân công nhóm 2; 3,5 ca máy bơm bê tông 50m3/h; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.

Thuộc nhóm công tác AF.33400 — Bê Tông Dầm Hộp Cầu, Dầm Bản Cầu.

Bảng hao phí định mức AF.33420

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,015
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,89
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,035
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180
Cần cẩu 25 tca0,035
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.334

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.33420 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.33420Loại dầm Dầm bảnmã đang xem
AF.33410Loại dầm Dầm hộp +27,5%

Xem nguyên bảng AF.334 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.33420 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.33420

Mã định mức AF.33420 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.33420 quy định hao phí cho 1m3 bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu (Loại dầm Dầm bản): 1,015 m3 vữa bê tông, 3,89 công nhân công nhóm 2, 0,035 ca máy bơm bê tông 50m3/h.
Định mức AF.33420 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.33420 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.33420 cần: 101,5 m3 vữa bê tông; 389 công nhân công nhóm 2; 3,5 ca máy bơm bê tông 50m3/h; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Mã AF.33420 khác gì các mã cùng bảng AF.334?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Loại dầm Dầm bản"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.33410 cao hơn 27.5%.
Định mức AF.33420 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.33420 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ