Định mức AF.15110 — Bê tông buồng xoắn, ống hút — Bê tông buồng xoắn, ống hút ĐVT: 1m3

Phụ lục IILoại AF5 dòng hao phí

Định mức AF.15110 quy định hao phí bê tông buồng xoắn, ống hút (Bê tông buồng xoắn, ống hút ĐVT: 1m3): 1,025 m3 vữa bê tông, 3,12 công nhân công nhóm 2, 0,095 ca máy trộn 250l.

Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã AF.15110 cần: 102,5 m3 vữa bê tông; 312 công nhân công nhóm 2; 9,5 ca máy trộn 250l; 18 ca máy đầm dùi 1,5 kw.

Bảng hao phí định mức AF.15110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,025
Vật liệu khác%4
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,12
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,180

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× đơn vị tính
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.151

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.15110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.15110Bê tông buồng xoắn, ống hút ĐVT: 1m3mã đang xem
AF.15120Cầu máng thường ĐVT: 1m3 -18,6%
AF.15130Cầu máng vỏ mỏng ĐVT: 1m2 -74,0%

Xem nguyên bảng AF.151 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.15110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.15110

Mã định mức AF.15110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.15110 quy định hao phí bê tông buồng xoắn, ống hút (Bê tông buồng xoắn, ống hút ĐVT: 1m3): 1,025 m3 vữa bê tông, 3,12 công nhân công nhóm 2, 0,095 ca máy trộn 250l.
Mã AF.15110 khác gì các mã cùng bảng AF.151?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Bê tông buồng xoắn, ống hút ĐVT: 1m3"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.15120 thấp hơn 18.6%, mã AF.15130 thấp hơn 74%.
Định mức AF.15110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.15110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ