Định mức AD.26110 — SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA — Trạm trộn công suất ≤ 25 T h

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100 tấn8 dòng hao phí

Định mức AD.26110 quy định hao phí cho 100 tấn sẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA (Trạm trộn công suất ≤ 25 T h): 150 lít dầu diexen, 850 lít dầu mazút, 42,5 lít dầu bảo ôn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 tấn theo mã AD.26110 cần: 15.000 lít dầu diexen; 85.000 lít dầu mazút; 4.250 lít dầu bảo ôn; 720 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AD.26100 — Sản Xuất Đá Dăm Đen Và Bê Tông Nhựa.

Bảng hao phí định mức AD.26110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100 tấn
Vật liệu
Dầu diexenlít150
Dầu mazútlít850
Dầu bảo ônlít42,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công7,20
Máy thi công
Trạm trộnca0,720
Máy xúc lật 0,65 m3ca0,720
Máy ủi 110 cvca0,300
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.261

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.26110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.26110Trạm trộn công suất ≤ 25 T hmã đang xem
AD.26120Trạm trộn công suất 50÷60T h -44,1%
AD.26130Trạm trộn công suất 80T h -54,6%
AD.26140Trạm trộn công suất 120T h -72,5%

Xem nguyên bảng AD.261 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định.

Cơ sở pháp lý

  • AD.26110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.26110

Mã định mức AD.26110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.26110 quy định hao phí cho 100 tấn sẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA (Trạm trộn công suất ≤ 25 T h): 150 lít dầu diexen, 850 lít dầu mazút, 42,5 lít dầu bảo ôn.
Định mức AD.26110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.26110 được lập cho 100 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 tấn theo mã AD.26110 cần: 15.000 lít dầu diexen; 85.000 lít dầu mazút; 4.250 lít dầu bảo ôn; 720 công nhân công nhóm 2.
Mã AD.26110 khác gì các mã cùng bảng AD.261?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Trạm trộn công suất ≤ 25 T h"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.26120 thấp hơn 44.1%, mã AD.26130 thấp hơn 54.6%, mã AD.26140 thấp hơn 72.5%.
Thành phần công việc của định mức AD.26110 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định.
Định mức AD.26110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.26110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ