Định mức AD.23263 quy định hao phí cho 100m2 rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3): 5,82 tấn carboncor asphalt (loại ca 9,5), 200 lít nước, 0,8 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.23263 cần: 582 tấn carboncor asphalt (loại ca 9,5); 20.000 lít nước; 80 công nhân công nhóm 2; 3,3 ca máy rải 130-140 cv.
Thuộc nhóm công tác AD.23260 — Rải Thảm Mặt Đường Carboncor Asphalt (Loại Ca 9,5) Bằng Cơ Giới.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) | tấn | 5,820 |
| Nước | lít | 200 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,80 |
| Máy thi công | ||
| Máy rải 130-140 cv | ca | 0,033 |
| Máy lu bánh thép 6 t | ca | 0,063 |
| Ôtô tưới nước 5 m3 | ca | 0,021 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,031 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.23263 làm mốc.
Thành phần công việc:
Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh bề mặt bằng khí nén, tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.