Định mức AD.23263 — Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m27 dòng hao phí

Định mức AD.23263 quy định hao phí cho 100m2 rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3): 5,82 tấn carboncor asphalt (loại ca 9,5), 200 lít nước, 0,8 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.23263 cần: 582 tấn carboncor asphalt (loại ca 9,5); 20.000 lít nước; 80 công nhân công nhóm 2; 3,3 ca máy rải 130-140 cv.

Thuộc nhóm công tác AD.23260 — Rải Thảm Mặt Đường Carboncor Asphalt (Loại Ca 9,5) Bằng Cơ Giới.

Bảng hao phí định mức AD.23263

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Carboncor Asphalt (loại CA 9,5)tấn5,820
Nướclít200
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,80
Máy thi công
Máy rải 130-140 cvca0,033
Máy lu bánh thép 6 tca0,063
Ôtô tưới nước 5 m3ca0,021
Máy nén khí 600 m3/hca0,031

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.2326

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.23263 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.23263Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3mã đang xem
AD.23261Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 1,5 -17,2%
AD.23262Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 2 -8,1%
AD.23264Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 +9,2%

Xem nguyên bảng AD.2326 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh bề mặt bằng khí nén, tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AD.23263 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.23263

Mã định mức AD.23263 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.23263 quy định hao phí cho 100m2 rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3): 5,82 tấn carboncor asphalt (loại ca 9,5), 200 lít nước, 0,8 công nhân công nhóm 2.
Định mức AD.23263 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.23263 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.23263 cần: 582 tấn carboncor asphalt (loại ca 9,5); 20.000 lít nước; 80 công nhân công nhóm 2; 3,3 ca máy rải 130-140 cv.
Mã AD.23263 khác gì các mã cùng bảng AD.2326?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.23261 thấp hơn 17.2%, mã AD.23262 thấp hơn 8.1%, mã AD.23264 cao hơn 9.2%.
Thành phần công việc của định mức AD.23263 gồm những gì?
Thành phần công việc: Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh bề mặt bằng khí nén, tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AD.23263 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.23263 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ