Định mức AC.21510 quy định hao phí cho m khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay (Đường kính (mm) 300): 0,015 cái bộ choòng nón xoay - loại m, 0,013 m cần khoan d 63,5 mm, 0,003 bộ đầu nối cần.
Thi công khối lượng gấp 100 lần m theo mã AC.21510 cần: 1,5 cái bộ choòng nón xoay - loại m; 1,3 m cần khoan d 63,5 mm; 0,3 bộ đầu nối cần; 36,9 m3 đất sét.
Thuộc nhóm công tác AC.21500 — Khoan Dẫn Phục Vụ Đóng, Ép Cọc Bằng Máy Khoan Xoay.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bộ choòng nón xoay - loại M | cái | 0,015 |
| Cần khoan D 63,5 mm | m | 0,013 |
| Đầu nối cần | bộ | 0,003 |
| Đất sét | m3 | 0,369 |
| Nước thi công | m3 | 1,96 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,16 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan xoay 54 cv | ca | 0,050 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,011 |
| Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 0,023 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.21510 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, thiết bị. Khoan lỗ theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, bơm dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra điều kiện của khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.