Định mức AB.64113 quy định hao phí cho 100m3 đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t (yêu cầu K=0,95): 1,65 công nhân công nhóm 1, 0,42 ca máy lu bánh thép 9 t, 0,21 ca máy ủi 110 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.64113 cần: 165 công nhân công nhóm 1; 42 ca máy lu bánh thép 9 t; 21 ca máy ủi 110 cv.
Thuộc nhóm công tác AB.64000 — Đắp Đất Nền Đường Bằng Máy Lu Bánh Thép.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,65 |
| Máy thi công | ||
| Máy lu bánh thép 9 t | ca | 0,420 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,210 |
| Máy khác | % | 1,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.64113 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.