Định mức AB.63111 quy định hao phí cho 100m3 đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 (Dung trọng (T m3) γ ≤ 1,65 T m3): 0,99 công nhân công nhóm 1, 0,21 ca máy lu bánh thép 9 t, 0,104 ca máy ủi 110 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 theo mã AB.63111 cần: 99 công nhân công nhóm 1; 21 ca máy lu bánh thép 9 t; 10,4 ca máy ủi 110 cv.
Thuộc nhóm công tác AB.63000 — Đắp Đất Đê Đập, Kênh Mương Bằng Máy Lu Bánh Thép.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,99 |
| Máy thi công | ||
| Máy lu bánh thép 9 t | ca | 0,210 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,104 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.63111 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, bạt mái taluy. Hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.