Định mức AB.61250 — Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy — Cự ly vận chuyển (Km) ≤ 3,0

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m3 cát6 dòng hao phí

Định mức AB.61250 quy định hao phí cho 100m3 cát bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (Cự ly vận chuyển (Km) ≤ 3,0): 1,17 m ống pvc φ200mm, 1,43 công nhân công nhóm 1, 0,134 ca máy bơm nước động cơ diezel công suất 120 cv.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 cát theo mã AB.61250 cần: 117 m ống pvc φ200mm; 143 công nhân công nhóm 1; 13,4 ca máy bơm nước động cơ diezel công suất 120 cv; 13,4 ca máy bơm cát động cơ diezel công suất 480 cv.

Thuộc nhóm công tác AB.61200 — Bơm Cát San Lấp Mặt Bằng Từ Phương Tiện Thủy (Tàu Hoặc Sà Lan).

Bảng hao phí định mức AB.61250

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 cát
Vật liệu
Ống PVC Φ200mmm1,170
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 1công1,43
Máy thi công
Máy bơm nước động cơ diezel công suất 120 cvca0,134
Máy bơm cát động cơ diezel công suất 480 cvca0,134
Thuyền (ghe) 40 t đặt máy bơmca0,134

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 cát
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.612

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.61250 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.61250Cự ly vận chuyển (Km) ≤ 3,0mã đang xem
AB.61210Cự ly vận chuyển (Km) ≤ 0,5 -55,2%
AB.61220Cự ly vận chuyển (Km) ≤ 1,0 -47,8%
AB.61230Cự ly vận chuyển (Km) ≤ 1,5 -37,8%
AB.61240Cự ly vận chuyển (Km) ≤ 2,0 -18,7%

Xem nguyên bảng AB.612 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công.

- Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp.

- Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đã tính trong định mức).

Cơ sở pháp lý

  • AB.61250 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.61250

Mã định mức AB.61250 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.61250 quy định hao phí cho 100m3 cát bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (Cự ly vận chuyển (Km) ≤ 3,0): 1,17 m ống pvc φ200mm, 1,43 công nhân công nhóm 1, 0,134 ca máy bơm nước động cơ diezel công suất 120 cv.
Định mức AB.61250 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.61250 được lập cho 100m3 cát. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 cát theo mã AB.61250 cần: 117 m ống pvc φ200mm; 143 công nhân công nhóm 1; 13,4 ca máy bơm nước động cơ diezel công suất 120 cv; 13,4 ca máy bơm cát động cơ diezel công suất 480 cv.
Mã AB.61250 khác gì các mã cùng bảng AB.612?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cự ly vận chuyển (Km) ≤ 3,0"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.61210 thấp hơn 55.2%, mã AB.61220 thấp hơn 47.8%, mã AB.61230 thấp hơn 37.8%.
Thành phần công việc của định mức AB.61250 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công. - Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp. - Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đã tính trong định mức).
Định mức AB.61250 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.61250 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ