Định mức AB.58213 quy định hao phí cho 100 m3 đá nguyên khai phá đá hạ nền hầm ngang, bằng máy khoan hầm tự hành (Cấp đá III): 152,1 kg thuốc nổ p113, 66,29 cái kíp vi sai phi điện, 71,78 m dây nổ.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100 m3 đá nguyên khai theo mã AB.58213 cần: 15.210 kg thuốc nổ p113; 6.629 cái kíp vi sai phi điện; 7.178 m dây nổ; 33,4 cuộn dây tín hiệu cuộn 300m.
Thuộc nhóm công tác AB.58210 — Phá Đá Hạ Nền Hầm Ngang Bằng Khoan Nổ Mìn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100 m3 đá nguyên khai |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thuốc nổ P113 | kg | 152,10 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 66,29 |
| Dây nổ | m | 71,78 |
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 0,334 |
| Mũi dẫn hướng Φ40mm | cái | 0,025 |
| Mũi khoan Φ45mm | cái | 1,246 |
| Mũi khoan Φ102mm | cái | 0,051 |
| Cần khoan Φ38, L=4,32m | cái | 0,209 |
| Đuôi choòng | cái | 0,157 |
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,209 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,23 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 1,066 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.58213 làm mốc.
Thành phần công việc
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.