Định mức AB.57123 — Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi ≤5km — Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên 1km

Phụ lục IILoại AB1 dòng hao phí

Định mức AB.57123 quy định hao phí vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên 1km): 0,69 ca ôtô tự đổ 22 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã AB.57123 cần: 69 ca ôtô tự đổ 22 t.

Thuộc nhóm công tác AB.57000 — Vận Chuyển Đá Hỗn Hợp, Đá Tảng, Cục Bê Tông 1Km Tiếp Theo Bằng Ôtô Tự Đổ.

Bảng hao phí định mức AB.57123

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức
Máy thi công
Ôtô tự đổ 22 tca0,690

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× đơn vị tính
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5712

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.57123 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.57123Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên 1kmmã đang xem
AB.57121Đá hỗn hợp ĐVT 100m3 1km -62,0%
AB.57122Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m ĐVT 100m3 1km +11,2%

Xem nguyên bảng AB.5712 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Cơ sở pháp lý

  • AB.57123 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.57123

Mã định mức AB.57123 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.57123 quy định hao phí vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên 1km): 0,69 ca ôtô tự đổ 22 t.
Mã AB.57123 khác gì các mã cùng bảng AB.5712?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên 1km"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.57121 thấp hơn 62%, mã AB.57122 cao hơn 11.2%.
Thành phần công việc của định mức AB.57123 gồm những gì?
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.
Định mức AB.57123 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.57123 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ