Định mức AB.55161 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phạm vi ≤ 70m, máy ủi 180 cv (Số lượng): 0,85 ca máy thi công.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.55161 cần: 85 ca máy thi công.
Thuộc nhóm công tác AB.55000 — Ủi Đá Sau Nổ Mìn Bằng Máy Ủi.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m3 đá nguyên khai |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Máy thi công | ca | 0,85 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi ra khỏi mặt bằng công trình hoặc đến nơi đắp.