Định mức AB.51113 — Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ42mm — Cấp đá III

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai11 dòng hao phí

Định mức AB.51113 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ42mm (Cấp đá III): 51,98 kg thuốc nổ amônít, 4,95 cái kíp điện vi sai, 225 m dây nổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51113 cần: 5.198 kg thuốc nổ amônít; 495 cái kíp điện vi sai; 22.500 m dây nổ; 8.100 m dây điện nổ mìn.

Thuộc nhóm công tác AB.51110 — Phá Đá Mặt Bằng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ42Mm.

Bảng hao phí định mức AB.51113

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đá nguyên khai
Vật liệu
Thuốc nổ Amônítkg51,98
Kíp điện vi saicái4,950
Dây nổm225,00
Dây điện nổ mìnm81,00
Mũi khoan Φ42mmcái2,800
Cần khoan Φ32, L=1,5mcái1,207
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công15,30
Máy thi công
Máy khoan cầm tay Φ42mmca7,027
Máy nén khí 660m3/hca2,342
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5111

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.51113 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.51113Cấp đá IIImã đang xem
AB.51111Cấp đá I +68,9%
AB.51112Cấp đá II +17,3%
AB.51114Cấp đá IV -24,6%

Xem nguyên bảng AB.5111 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.51113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.51113

Mã định mức AB.51113 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.51113 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Φ42mm (Cấp đá III): 51,98 kg thuốc nổ amônít, 4,95 cái kíp điện vi sai, 225 m dây nổ.
Định mức AB.51113 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.51113 được lập cho 100m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51113 cần: 5.198 kg thuốc nổ amônít; 495 cái kíp điện vi sai; 22.500 m dây nổ; 8.100 m dây điện nổ mìn.
Mã AB.51113 khác gì các mã cùng bảng AB.5111?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá III"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.51111 cao hơn 68.9%, mã AB.51112 cao hơn 17.3%, mã AB.51114 thấp hơn 24.6%.
Định mức AB.51113 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.51113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ