Định mức 17.20014 quy định hao phí cho 1m làm khớp nối bằng thép kiểu IV (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 5,95 kg tôn (dày 1,5mm), 0,1 kg que hàn (thép), 27,762 kg nhựa bi tum.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã 17.20014 cần: 595 kg tôn (dày 1,5mm); 10 kg que hàn (thép); 2.776,2 kg nhựa bi tum; 2.750 kg củi đun.
Thuộc nhóm công tác 17.20000 — - Định Mức Vật Liệu Dùng Để Làm Khớp Nối, Khe Co Giãn.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Tôn (dày 1,5mm) | kg | 5,95 |
| Que hàn (thép) | kg | 0,100 |
| Nhựa bi tum | kg | 27,762 |
| Củi đun | kg | 27,50 |
| Vữa xi măng (mác 100) | m3 | 0,032 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||