Định mức 13.12004 quy định hao phí cho 1m cừ hoặc 1m móng cọc giàn giáo đóng cọc, cừ (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 5 cây tre ϕ8cm, dài 6m, 0,052 m3 gỗ ván lót 4cm, 8 m dây buộc.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m cừ hoặc 1m móng cọc theo mã 13.12004 cần: 500 cây tre ϕ8cm, dài 6m; 5,2 m3 gỗ ván lót 4cm; 800 m dây buộc.
Thuộc nhóm công tác 13.12000 — - Định Mức Vật Liệu Làm Giàn Giáo Trát, Giàn Giáo Đóng Cọc Cừ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m cừ hoặc 1m móng cọc |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Tre ϕ8cm, dài 6m | cây | 5,000 |
| Gỗ ván lót 4cm | m3 | 0,052 |
| Dây buộc | m | 8,000 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||