Định mức 12.32124 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt lát lát gạch chống nóng (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 20 viên gạch 10 lỗ (22 x 22 x 10,5), 5,5 lít vữa miết mạch (mác 75), 25,5 lít vữa lót (mác 50).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt lát theo mã 12.32124 cần: 2.000 viên gạch 10 lỗ (22 x 22 x 10,5); 550 lít vữa miết mạch (mác 75); 2.550 lít vữa lót (mác 50).
Thuộc nhóm công tác 12.32100 — - Lát Gạch Bề Mặt Các Kết Cấu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 bề mặt lát |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch 10 lỗ (22 x 22 x 10,5) | viên | 20,00 |
| Vữa miết mạch (mác 75) | lít | 5,500 |
| Vữa lót (mác 50) | lít | 25,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu để lát (tiếp theo)
Định mức vật liệu để lát (tiếp theo)