Định mức 12.32113 quy định hao phí cho 1m2 bề mặt lát lát gạch tiết diện ≤0,06m2 (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 1 m2 gạch lát, 25 lít vữa lót (mác 50), 0,842 kg xi măng (pcb 30).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 bề mặt lát theo mã 12.32113 cần: 100 m2 gạch lát; 2.500 lít vữa lót (mác 50); 84,2 kg xi măng (pcb 30); 17,8 kg xi măng trắng.
Thuộc nhóm công tác 12.32100 — - Lát Gạch Bề Mặt Các Kết Cấu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 bề mặt lát |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch lát | m2 | 1,0 |
| Vữa lót (mác 50) | lít | 25,00 |
| Xi măng (PCB 30) | kg | 0,842 |
| Xi măng trắng | kg | 0,178 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu để lát (tiếp theo)