Định mức 12.10254 quy định hao phí vữa xi măng cát mịn (Cát có mô đun độ lớn M = 0,7 ÷ 1,4) (Mác vữa: 75): 298 kg xi măng, 1,12 m3 cát, 278 lít nước.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 12.10254 cần: 29.800 kg xi măng; 112 m3 cát; 27.800 lít nước.
Thuộc nhóm công tác 12.10200 — - Định Mức Cấp Phối Vữa Xây Trát Sử Dụng Xi Măng Pc40 & Pcb 40.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 298 |
| Cát | m3 | 1,12 |
| Nước | lít | 278 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, trát (tiếp theo)