Định mức 11.32003 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn kim loại cột tròn (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3.947 kg thép tấm, 4.574 kg thép hình, 4,814 m3 gỗ chống.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.32003 cần: 394.700 kg thép tấm; 457.400 kg thép hình; 481,4 m3 gỗ chống; 670 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác 11.32000 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Kim Loại.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 3.947 |
| Thép hình | kg | 4.574 |
| Gỗ chống | m3 | 4,814 |
| Que hàn | kg | 6,700 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||