Định mức 11.21123 quy định hao phí cho 1m3 bê tông bê tông chịu nhiệt mác 200 (loại 500ºC) (Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Số lượng): 302 kg xi măng pcb 40, 90,45 kg bột samốt, 0,432 m3 cát vàng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 bê tông theo mã 11.21123 cần: 30.200 kg xi măng pcb 40; 9.045 kg bột samốt; 43,2 m3 cát vàng; 84 m3 đá nham thạch 5 ÷ 20.
Thuộc nhóm công tác 11.21000 — Định Mức Cấp Phối Vật Liệu 1M3 Vữa Bê Tông Đặc Biệt.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 bê tông |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng PCB 40 | kg | 302,0 |
| Bột samốt | kg | 90,45 |
| Cát vàng | m3 | 0,432 |
| Đá nham thạch 5 ÷ 20 | m3 | 0,840 |
| Nước | lít | 195,0 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||