Định mức 11.13124 quy định hao phí đá dmax = 20mm (Mác bê tông: 300): 246 kg xi măng, 105 kg xỉ lò cao s95, 0,574 m3 cát vàng.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 11.13124 cần: 24.600 kg xi măng; 10.500 kg xỉ lò cao s95; 57,4 m3 cát vàng; 72,9 m3 đá dăm.
Thuộc nhóm công tác 11.13100 — Độ Sụt 12 ± 2 Cm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 246 |
| Xỉ lò cao S95 | kg | 105 |
| Cát vàng | m3 | 0,574 |
| Đá dăm | m3 | 0,729 |
| Nước | lít | 172 |
| Hao phí khác | ||
| Phụ gia | siêu dẻo | |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||