Định mức 11.12414 quy định hao phí đá dmax = 10mm (Cỡ 0,5x1cm) (Mác bê tông: 300): 370 kg xi măng, 0,48 m3 cát vàng, 0,783 m3 đá dăm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 11.12414 cần: 37.000 kg xi măng; 48 m3 cát vàng; 78,3 m3 đá dăm; 20.000 lít nước.
Thuộc nhóm công tác 11.12400 — Độ Sụt 10 ÷ 12 Cm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 370 |
| Cát vàng | m3 | 0,480 |
| Đá dăm | m3 | 0,783 |
| Nước | lít | 200 |
| Hao phí khác | ||
| Phụ gia | dẻo hóa | |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||