Danh mục các ngân hàng thương mại đã ký thỏa thuận phối hợp thu ngân sách nhà nước với cơ quan thuế, hải quan và kho bạc. Nộp thuế qua các ngân hàng này thì chứng từ được truyền thẳng sang cơ quan thu.
| Mã | Tên | Mã tỉnh |
|---|---|---|
66204015 | Agribank Huyện Krông Năng | 66 |
66204017 | Agribank Huyện Buôn Đôn | 66 |
66204022 | Agribank Huyện Krông Ana | 66 |
66204023 | Agribank Huyện Cư Mgar | 66 |
66204024 | Agribank Huyện Lăk | 66 |
66204030 | Agribank Huyện Ea HLeo | 66 |
66311001 | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Đắc Lăk | 66 |
67201001 | Ngân hàng TMCP Công thương Viêt Nam - Chi nhánh Đắk Nông | 67 |
67202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đắc Nông | 67 |
67204001 | Agribank tỉnh Đắc Nông | 67 |
67204002 | Agribank Huyện Dăk R Lấp | 67 |
67204003 | Agribank Đăk Song | 67 |
67204004 | Agribank Thị xã Gia Nghĩa | 67 |
67204005 | Agribank H.Đắc Glong | 67 |
67204008 | Agribank Krông Nô | 67 |
67204009 | Agribank Cư Jút | 67 |
68201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Lâm Đồng | 68 |
68201003 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bảo Lộc | 68 |
68202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Lâm Đồng | 68 |
68202002 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bảo Lộc | 68 |
68203001 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Lâm Đồng | 68 |
68204001 | Agribank tỉnh Lâm Đồng | 68 |
68204004 | Agribank Huyện Đức Trọng | 68 |
68204005 | Agribank Huyện Đa Tẻh | 68 |
68204006 | Agribank Huyện Cát Tiên | 68 |
68204009 | Agribank Lạc Dương | 68 |
68204011 | Agribank Huyện Đa Huoai | 68 |
68204012 | Agribank Huyện Lâm Hà | 68 |
68204013 | Agribank Huyện Đơn Dương | 68 |
68204017 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh huyện Đam Rông Lâm Đồng | 68 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |