Danh mục các ngân hàng thương mại đã ký thỏa thuận phối hợp thu ngân sách nhà nước với cơ quan thuế, hải quan và kho bạc. Nộp thuế qua các ngân hàng này thì chứng từ được truyền thẳng sang cơ quan thu.
| Mã | Tên | Mã tỉnh |
|---|---|---|
42204006 | Agribank Chi nhánh Bắc Kỳ Anh Hà Tĩnh | 42 |
42204009 | Agribank Huyện Nghi Xuân | 42 |
42204010 | Agribank Huyện Vũ Quang | 42 |
42204013 | Agribank Huyện Can Lộc | 42 |
42204014 | Agribank Huyện Thạch Hà | 42 |
44201001 | NH TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình | 44 |
44202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Bình | 44 |
44202002 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bắc Quảng Bình | 44 |
44203001 | Vietcombank Quảng Bình | 44 |
44204001 | Agribank tỉnh Quảng Bình | 44 |
44204002 | Agribank Huyện Bố Trạch | 44 |
44204003 | Agribank Huyện Lệ Thuỷ | 44 |
44204004 | Agribank Huyện Quảng Ninh | 44 |
44204005 | Agribank Huyện Quảng Trạch | 44 |
44204009 | Agribank Huyện Tuyên Hoá | 44 |
44204010 | Agribank Huyện Minh Hoá | 44 |
44311001 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội - Chi Nhánh Quảng Bình | 44 |
45201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Trị | 45 |
45202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Trị | 45 |
45203001 | Vietcombank Quảng Trị | 45 |
45204001 | Agribank tỉnh Quảng trị | 45 |
45204002 | Agribank Thành phố Đông Hà | 45 |
45204004 | Agribank Huyện Hải Lăng | 45 |
45204005 | Agribank Huyện Cam Lộ | 45 |
45204006 | Agribank Huyện Đa Krông | 45 |
45204007 | Agribank thị xã Quảng Trị | 45 |
45204008 | Agribank Huyện Gio Linh | 45 |
45204009 | Agribank Huyện Hướng Hoá | 45 |
45204010 | Agribank Huyện Vĩnh Linh | 45 |
45204011 | Agribank huyện Triệu Phong | 45 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |