Mã số nội dung kinh tế — quen gọi là Mục và Tiểu mục — là phần trả lời câu hỏi "khoản tiền này thu chi vào việc gì" trong mọi chứng từ ngân sách nhà nước. Kế toán đơn vị sử dụng ngân sách, cán bộ kho bạc và người nộp thuế đều phải ghi đúng tiểu mục thì giấy nộp tiền mới hạch toán được. Danh mục này là bộ mã đầy đủ đang dùng trong hệ thống TABMIS, kèm nhóm, tiểu nhóm và mã GFS tương ứng.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
8554 | Lệ phí đi vay về cho vay lại | — | 30/12/2017 | 8550 | |
8555 | Phí cam kết | TT130/2025/TT-BTC | — | Không thời hạn | 8550 |
8556 | Phí bảo hiểm | TT130/2025/TT-BTC | — | Không thời hạn | 8550 |
8557 | Phí quản lý | TT130/2025/TT-BTC | — | Không thời hạn | 8550 |
8558 | Phí đàm phán | — | 30/12/2017 | 8550 | |
8561 | Phí thu xếp | TT130/2025/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 8550 |
8562 | Các khoản phí và chi phí khác liên quan đến khoản vay về cho vay lại | TT130/2025/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 8550 |
8563 | Các khoản phí và chi phí liên quan đến khoản Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương | TT130/2025/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 8550 |
8564 | Các khoản phí và chi phí liên quan đến khoản Vay Ngân hàng phát triển Việt Nam | TT130/2025/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 8550 |
8599 | Trả các khoản phí và chi phí khác | TT130/2025/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 8550 |
8600 | Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | 12/02/2020 | 0133 |
8650 | Trả các khoản phí và chi phí liên quan đến các khoản vay ngoài nước | TT130/2025/TT-BTC | 30/12/2017 | Không thời hạn | 0133 |
8651 | Phí cam kết | TT130/2025/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 8650 |
8652 | Phí bảo hiểm | TT130/2025/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 8650 |
8653 | Phí quản lý | TT130/2025/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 8650 |
8654 | Phí thu xếp | TT130/2025/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 8650 |
8655 | Phí phát hành, hoán đổi, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ | TT130/2025/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 8650 |
8699 | Trả các khoản phí và chi phí khác | TT130/2025/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 8650 |
8750 | Hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia | TT130/2025/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0134 |
8751 | Lương thực | TT130/2025/TT-BTC | — | Không thời hạn | 8750 |
8752 | Nhiên liệu | TT130/2025/TT-BTC | — | Không thời hạn | 8750 |
8753 | Vật tư kỹ thuật | TT130/2025/TT-BTC | — | Không thời hạn | 8750 |
8754 | Trang thiết bị kỹ thuật | TT130/2025/TT-BTC | — | Không thời hạn | 8750 |
8799 | Chi khác | TT130/2025/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 8750 |
8800 | Hàng hoá, vật tư dự trữ Nhà nước chuyên ngành | — | 30/12/2017 | 0134 | |
8801 | Lương thực | — | 30/12/2017 | 8800 | |
8802 | Nhiên liệu | — | 30/12/2017 | 8800 | |
8803 | Vật tư kỹ thuật | — | 30/12/2017 | 8800 | |
8804 | Trang thiết bị kỹ thuật | — | 30/12/2017 | 8800 | |
8849 | Khác | — | 30/12/2017 | 8800 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.560 |
| Còn hiệu lực | 1.074 |
| Đã hết hiệu lực | 486 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 1.093 |