Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục)

Mã số nội dung kinh tế — quen gọi là Mục và Tiểu mục — là phần trả lời câu hỏi "khoản tiền này thu chi vào việc gì" trong mọi chứng từ ngân sách nhà nước. Kế toán đơn vị sử dụng ngân sách, cán bộ kho bạc và người nộp thuế đều phải ghi đúng tiểu mục thì giấy nộp tiền mới hạch toán được. Danh mục này là bộ mã đầy đủ đang dùng trong hệ thống TABMIS, kèm nhóm, tiểu nhóm và mã GFS tương ứng.

1.560 bản ghi1.074 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".

Bảng mã mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục)

TênNgày hiệu lựcMã chaMã cũMã Mục
7455Chi trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng31/12/201774507450
7456Chi trợ giúp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác31/12/201774507450
7457Chi hỗ trợ tiền đóng cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định31/12/201774507450
7458Chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định31/12/201774507450
7499Chi khác31/12/201774507167,71687450
7500Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính01327500
7501Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính75007500
7549Chi bổ sung khác31/12/2017750075497500
7550Hoàn thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ, theo chế độ quy định31/12/201701327550
7551Hoàn thuế giá trị gia tăng75507550
7552Trả lãi do chậm hoàn thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập khẩu theo chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ75507550
7553Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt mặt hàng xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học theo Luật thuế tiêu thụ đặc biệt30/12/201975507550
7554Hoàn thuế nhập khẩu đối với chương trình ưu đãi thuế sản xuất, lắp ráp ô tô30/12/201975507550
7555Hoàn thuế nhập khẩu đối với chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ30/12/201975507550
7599Hoàn khác31/12/2017755075997550
7600Chi xử lý tài sản được xác lập sở hữu nhà nước01327600
7601Tài sản không xác định được chủ sở hữu31/12/2017760076017600
7602Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm31/12/2017760076027600
7603Tài sản không có người được nhận thừa kế31/12/2017760076037600
7649Chi khác31/12/2017760076497600
7650Chi trả các khoản thu nhầm, thu thừa năm trước và chi trả lãi do trả chậm31/12/2017013276507650
7651Chi hoàn trả các khoản thu do cơ quan hải quan quyết định76507650
7652Chi hoàn trả các khoản thu về thuế nội địa76507650
7653Chi hoàn trả các khoản thu về phí và lệ phí76507650
7654Chi trả lãi do trả chậm theo quyết định của cơ quan hải quan76507650
7655Chi trả lãi do trả chậm thuế nội địa76507650
7699Chi trả các khoản thu khác76507650
7700Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách31/12/2017013277007700
7701Chi hoàn trả các khoản phát sinh trong niên độ ngân sách31/12/2017770077017700
7702Chi hoàn trả các khoản phát sinh niên độ ngân sách năm trước31/12/2017770077027700

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.560
Còn hiệu lực1.074
Đã hết hiệu lực486
Có ghi căn cứ pháp lý1.093

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ