Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục)

Mã số nội dung kinh tế — quen gọi là Mục và Tiểu mục — là phần trả lời câu hỏi "khoản tiền này thu chi vào việc gì" trong mọi chứng từ ngân sách nhà nước. Kế toán đơn vị sử dụng ngân sách, cán bộ kho bạc và người nộp thuế đều phải ghi đúng tiểu mục thì giấy nộp tiền mới hạch toán được. Danh mục này là bộ mã đầy đủ đang dùng trong hệ thống TABMIS, kèm nhóm, tiểu nhóm và mã GFS tương ứng.

1.560 bản ghi1.074 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".

Bảng mã mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục)

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
4929Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khíTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn4900
4931Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lạiTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn4900
4932Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩuTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn4900
4933Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.TT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn4900
4934Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lạiTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn4900
4935Tiền chậm nộp thuế xuất khẩuTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn4900
4936Tiền chậm nộp thuế nhập khẩuTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn4900
4937Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩuTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn4900
4938Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nướcTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn4900
4939Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lạiTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn4900
4941Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiếtTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn4900
4942Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khíTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn4900
4943Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lýTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn4900
4944Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lýTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn4900
4945Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lýTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn4900
4946Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lýTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn4900
4947Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lýTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn4900
4949Các khoản thu khác30/12/20174900
4949Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ)324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn4900
5050Viện trợ cho đầu tư phát triểnTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn0123
5051Của các Chính phủTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn5050
5052Của các tổ chức quốc tếTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn5050
5053Của các tổ chức phi Chính phủTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn5050
5054Của các cá nhân và kiều bào nước ngoàiTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn5050
5099Của các tổ chức khácTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn5050
5100Viện trợ cho chi thường xuyênTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn0123
5101Của các Chính phủTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn5100
5102Của các tổ chức quốc tếTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn5100
5103Của các tổ chức phi Chính phủTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn5100
5104Của các cá nhân và kiều bào nước ngoàiTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn5100

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.560
Còn hiệu lực1.074
Đã hết hiệu lực486
Có ghi căn cứ pháp lý1.093

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ